Hình nền cho huffs
BeDict Logo

huffs

/hʌfs/

Định nghĩa

noun

Tiếng thở mạnh, tiếng thở phì phò.

Ví dụ :

Vừa thở phì phò, anh ta vừa nhấc cái hộp lên thùng sau xe tải.
verb

Hống hách, quát nạt, lên mặt.

Ví dụ :

Người quản lý thường hay lên mặt quát nạt nhân viên mới mỗi khi họ mắc lỗi, thay vì kiên nhẫn giải thích quy trình đúng.
verb

Thổi quân, ăn quân (bằng cách thổi).

Ví dụ :

""If you don't take the jump in checkers, your opponent huffs your piece off the board as a penalty." "
Nếu bạn không chịu ăn quân nhảy trong cờ đam, đối thủ sẽ thổi quân của bạn ra khỏi bàn cờ như một hình phạt.