Hình nền cho indexing
BeDict Logo

indexing

/ˈɪndɛksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lập chỉ mục, đánh chỉ mục.

Ví dụ :

Cô thủ thư đang dành cả buổi chiều để đánh chỉ mục cho cuốn sách giáo khoa lịch sử mới, để học sinh có thể dễ dàng tìm thấy các chủ đề cụ thể.
verb

Điều chỉnh theo chỉ số, bù trượt giá.

Ví dụ :

Chính phủ đang điều chỉnh các khoản chi trả an sinh xã hội theo chỉ số lạm phát (bù trượt giá) để đảm bảo người về hưu vẫn giữ được sức mua ngay cả khi giá cả tăng cao.