Hình nền cho indexes
BeDict Logo

indexes

/ˈɪndɛksɪz/

Định nghĩa

noun

Bảng tra, mục lục.

Ví dụ :

Mục lục của một cuốn sách liệt kê các từ hoặc cụm từ cùng với số trang mà chúng xuất hiện trong sách.
noun

Ngón trỏ, hình bàn tay chỉ.

Ví dụ :

Giáo sư dùng hình ngón trỏ vẽ tay nhỏ xíu ở lề sách giáo khoa để đánh dấu những công thức quan trọng.
noun

Ví dụ :

Lịch và đồng hồ là những chỉ số phổ biến, vì ý nghĩa của chúng phụ thuộc vào ngày giờ hiện tại.
noun

Ví dụ :

Giáo viên dùng số báo danh của học sinh làm chỉ số để nhanh chóng tìm điểm của từng học sinh trong cơ sở dữ liệu.
noun

Chỉ mục, bảng chỉ mục.

Ví dụ :

Để tìm kiếm hồ sơ học sinh một cách nhanh chóng, cơ sở dữ liệu của trường sử dụng chỉ mục trên mã số học sinh và họ tên.
verb

Điều chỉnh theo lạm phát, bù lạm phát.

Ví dụ :

Chính phủ điều chỉnh theo lạm phát các khoản trợ cấp an sinh xã hội hàng năm để đảm bảo người về hưu vẫn có thể mua được những hàng hóa và dịch vụ thiết yếu tương tự bất chấp giá cả leo thang.