BeDict Logo

indexes

/ˈɪndɛksɪz/
Hình ảnh minh họa cho indexes: Chỉ số, dấu hiệu.
noun

Lịch và đồng hồ là những chỉ số phổ biến, vì ý nghĩa của chúng phụ thuộc vào ngày giờ hiện tại.

Hình ảnh minh họa cho indexes: Chỉ số, mục lục.
noun

Giáo viên dùng số báo danh của học sinh làm chỉ số để nhanh chóng tìm điểm của từng học sinh trong cơ sở dữ liệu.

Hình ảnh minh họa cho indexes: Điều chỉnh theo lạm phát, bù lạm phát.
verb

Điều chỉnh theo lạm phát, bù lạm phát.

Chính phủ điều chỉnh theo lạm phát các khoản trợ cấp an sinh xã hội hàng năm để đảm bảo người về hưu vẫn có thể mua được những hàng hóa và dịch vụ thiết yếu tương tự bất chấp giá cả leo thang.