Hình nền cho motifs
BeDict Logo

motifs

/moʊˈtiːfs/ /məˈtiːfs/

Định nghĩa

noun

Mô típ, chủ đề, họa tiết chủ đạo.

Ví dụ :

Bạn thấy nghệ sĩ lặp lại mô típ hình cuộn giấy trong toàn bộ tác phẩm như thế nào không?
noun

Đoạn mô típ, chủ đề âm nhạc.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc đã sử dụng những đoạn mô típ âm nhạc đơn giản, chẳng hạn như một chuỗi ba nốt nhạc, xuyên suốt bài hát và khéo léo lặp lại chúng để tạo ra cảm giác thống nhất.
noun

Họa tiết trang trí, mô típ trang trí.

Ví dụ :

Cô thợ may đã thêm những họa tiết trang trí nhỏ hình hoa bằng nhung lên cổ áo khoác, tạo nên một điểm nhấn độc đáo và thanh lịch.
noun

Ví dụ :

Trong các bài toán cờ vua, việc lặp lại các mô típ thí quân hậu rồi đến chĩa đôi quân mã thể hiện các yếu tố chiến thuật được sử dụng để ép chiếu hết.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu virus đã xác định được những mô típ nucleotide đặc trưng, đóng vai trò thiết yếu trong quá trình nhân bản của virus, gợi ý rằng những trình tự này là mục tiêu tốt cho thuốc kháng virus.