BeDict Logo

motifs

/moʊˈtiːfs/ /məˈtiːfs/
Hình ảnh minh họa cho motifs: Đoạn mô típ, chủ đề âm nhạc.
 - Image 1
motifs: Đoạn mô típ, chủ đề âm nhạc.
 - Thumbnail 1
motifs: Đoạn mô típ, chủ đề âm nhạc.
 - Thumbnail 2
noun

Đoạn mô típ, chủ đề âm nhạc.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng những đoạn mô típ âm nhạc đơn giản, chẳng hạn như một chuỗi ba nốt nhạc, xuyên suốt bài hát và khéo léo lặp lại chúng để tạo ra cảm giác thống nhất.

Hình ảnh minh họa cho motifs: Hoa văn, chủ đề, mô típ.
noun

Trong các bài toán cờ vua, việc lặp lại các mô típ thí quân hậu rồi đến chĩa đôi quân mã thể hiện các yếu tố chiến thuật được sử dụng để ép chiếu hết.

Hình ảnh minh họa cho motifs: Mô típ, họa tiết.
 - Image 1
motifs: Mô típ, họa tiết.
 - Thumbnail 1
motifs: Mô típ, họa tiết.
 - Thumbnail 2
noun

Các nhà khoa học nghiên cứu virus đã xác định được những mô típ nucleotide đặc trưng, đóng vai trò thiết yếu trong quá trình nhân bản của virus, gợi ý rằng những trình tự này là mục tiêu tốt cho thuốc kháng virus.