Hình nền cho nappes
BeDict Logo

nappes

/næps/

Định nghĩa

noun

Màn nước, dòng chảy.

Ví dụ :

Những màn nước đóng băng của thác nước lấp lánh dưới ánh mặt trời mùa đông, tạo nên một cảnh tượng băng giá tuyệt đẹp.
noun

Vỉa đá, tầng đá uốn nếp.

Ví dụ :

Các nhà địa chất nghiên cứu dãy Alps đã phát hiện ra nhiều vỉa đá uốn nếp lớn, là những mảng đá khổng lồ bị đẩy trượt lên trên các lớp đá khác do lực kiến tạo núi mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ ra ví dụ hiếm gặp về các vỉa trượt địa chất (nappes), nơi có thể thấy ánh sáng ban ngày lọt xuống bên dưới các lớp đá nhô ra, một kết quả của các cấu tạo địa chất độc đáo và sự chênh lệch áp suất.