BeDict Logo

canceling

/ˈkænsəlɪŋ/ /ˈkænsəlɪŋɡ/
Hình ảnh minh họa cho canceling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Image 1
canceling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Thumbnail 1
canceling: Huỷ bỏ, tẩy chay.
 - Thumbnail 2
verb

Sau khi người nổi tiếng kia đưa ra những bình luận gây xúc phạm, nhiều người hâm mộ bắt đầu tẩy chay anh ta bằng cách bỏ theo dõi trên mạng xã hội và từ chối mua sản phẩm của anh ta.