BeDict Logo

swells

/swɛlz/
Hình ảnh minh họa cho swells: Sóng lừng, đợt sóng, ngọn sóng lớn.
 - Image 1
swells: Sóng lừng, đợt sóng, ngọn sóng lớn.
 - Thumbnail 1
swells: Sóng lừng, đợt sóng, ngọn sóng lớn.
 - Thumbnail 2
noun

Sóng lừng, đợt sóng, ngọn sóng lớn.

Mặc dù gió đã lặng, những người lướt sóng vẫn đang tận hưởng những đợt sóng lừng mạnh mẽ từ biển khơi cuồn cuộn đổ vào.

Hình ảnh minh họa cho swells: Gò, chỗ phồng lên.
noun

Nhà địa chất chỉ vào một loạt những nhỏ nhô lên trên các lớp đá lộ thiên, giải thích cách những đường cong hướng lên này cho thấy các lực địa chất cổ đại đang hoạt động.

Hình ảnh minh họa cho swells: Công tử bột, người ăn diện.
noun

Công tử bột, người ăn diện.

Tại buổi tiệc cuối năm của công ty, có vài cậu công tử bột diện lễ phục và mấy cô nàng ăn diện váy dạ hội lộng lẫy, rõ ràng là rất thích không khí trang trọng này.

Hình ảnh minh họa cho swells: Gò yên ngựa.
noun

Người cao bồi chỉnh lại tấm lót dưới yên ngựa, đảm bảo nó không cọ xát vào gò yên ngựa trong suốt chuyến đi dài của anh ấy.