Hình nền cho swells
BeDict Logo

swells

/swɛlz/

Định nghĩa

verb

Phồng lên, sưng lên, nở ra.

Ví dụ :

Sau khi bị ong đốt, ngón tay cô ấy sưng vù lên và đỏ ửng.
noun

Sóng lừng, đợt sóng, ngọn sóng lớn.

Ví dụ :

Mặc dù gió đã lặng, những người lướt sóng vẫn đang tận hưởng những đợt sóng lừng mạnh mẽ từ biển khơi cuồn cuộn đổ vào.
noun

Sự nổi lên rồi lắng xuống, Trào dâng rồi hạ.

Ví dụ :

Âm nhạc organ tràn ngập thánh đường với những đợt âm thanh trào dâng mạnh mẽ, mỗi đợt lại dâng cao đến đỉnh điểm rồi từ từ dịu dần đi.
noun

Hộp đại phong cầm.

Ví dụ :

Người chơi đàn organ cẩn thận điều chỉnh âm lượng của các hộp đại phong cầm, mang đến một âm thanh đầy đặn và phong phú hơn cho bài thánh ca.
noun

Gò, chỗ phồng lên.

Ví dụ :

Nhà địa chất chỉ vào một loạt những nhỏ nhô lên trên các lớp đá lộ thiên, giải thích cách những đường cong hướng lên này cho thấy các lực địa chất cổ đại đang hoạt động.
noun

Công tử bột, người ăn diện.

Ví dụ :

Tại buổi tiệc cuối năm của công ty, có vài cậu công tử bột diện lễ phục và mấy cô nàng ăn diện váy dạ hội lộng lẫy, rõ ràng là rất thích không khí trang trọng này.
noun

Ví dụ :

Người cao bồi chỉnh lại tấm lót dưới yên ngựa, đảm bảo nó không cọ xát vào gò yên ngựa trong suốt chuyến đi dài của anh ấy.