BeDict Logo

tolerances

/ˈtɑlərənsɪz/ /ˈtɑlərənzɪz/
Hình ảnh minh họa cho tolerances: Lòng khoan dung, sự chịu đựng, tính nhẫn nại.
noun

Lòng khoan dung, sự chịu đựng, tính nhẫn nại.

Lớp học của chúng ta nuôi dưỡng một môi trường tôn trọng và thấu hiểu, dạy các em học sinh tầm quan trọng của việc khoan dung với những quan điểm và hoàn cảnh khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho tolerances: Sai số cho phép, dung sai.
noun

Khách hàng của chúng tôi thường chấp nhận sai số cho phép lớn gấp mười lần so với mức dung sai mà chúng tôi đạt được trong quá trình gia công.

Hình ảnh minh họa cho tolerances: Tính dung nạp, khả năng dung nạp.
noun

Tính dung nạp, khả năng dung nạp.

Sau nhiều năm dùng thuốc ức chế miễn dịch, khả năng dung nạp quả thận ghép của bệnh nhân cuối cùng đã ổn định, không có dấu hiệu thải ghép.