adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng. Not clearly expressed; stated in indefinite terms. Ví dụ : "Instead of giving specific instructions, the teacher's explanation about the homework was vaguer than usual, leaving the students confused. " Thay vì đưa ra hướng dẫn cụ thể, lời giải thích của giáo viên về bài tập về nhà lần này mơ hồ hơn mọi khi, khiến học sinh rất bối rối. language communication writing statement word abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ hơn, không rõ ràng hơn. Not having a precise meaning. Ví dụ : "a vague term of abuse" Một lời chửi rủa mơ hồ, không rõ ràng. language linguistics philosophy mind communication word quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng, ít rành mạch hơn. Not clearly defined, grasped, or understood; indistinct; slight. Ví dụ : "I haven’t the vaguest idea." Tôi hoàn toàn không có một chút ý niệm nào cả. abstract quality condition language mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng. Not clearly felt or sensed; somewhat subconscious. Ví dụ : "a vague longing" Một nỗi khao khát mơ hồ. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng, lúng túng hơn. Not thinking or expressing one’s thoughts clearly or precisely. Ví dụ : "His explanation of the project became vaguer as he realized he hadn't done the research. " Lời giải thích của anh ấy về dự án càng lúc càng mơ hồ hơn khi anh nhận ra mình chưa làm nghiên cứu. mind language communication quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, trống rỗng. Lacking expression; vacant. Ví dụ : "His eyes became vaguer as the medication started to take effect, and he stared blankly ahead. " Ánh mắt anh ấy trở nên mơ hồ và trống rỗng khi thuốc bắt đầu có tác dụng, và anh ấy nhìn đăm đăm về phía trước. mind character appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ hồ, không rõ ràng, nhạt nhòa. Not sharply outlined; hazy. Ví dụ : "The instructions for the project were vaguer than expected, leaving many students unsure of what to do. " Hướng dẫn cho dự án mơ hồ hơn dự kiến, khiến nhiều sinh viên không chắc chắn phải làm gì. quality appearance abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lang thang, phiêu bạt. Wandering; vagrant; vagabond. Ví dụ : "While looking through old family records, I found a reference to my great-grandfather having a "vaguer" lifestyle than I previously thought, suggesting he moved from town to town more often. " Khi xem lại những hồ sơ cũ của gia đình, tôi tìm thấy một thông tin cho thấy cụ tôi có một cuộc sống "lang thang phiêu bạt" hơn tôi từng nghĩ, gợi ý rằng cụ đã chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác thường xuyên hơn. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc