Hình nền cho vaguer
BeDict Logo

vaguer

/ˈveɪɡər/

Định nghĩa

adjective

Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng.

Ví dụ :

Thay vì đưa ra hướng dẫn cụ thể, lời giải thích của giáo viên về bài tập về nhà lần này mơ hồ hơn mọi khi, khiến học sinh rất bối rối.
adjective

Lang thang, phiêu bạt.

Ví dụ :

Khi xem lại những hồ sơ cũ của gia đình, tôi tìm thấy một thông tin cho thấy cụ tôi có một cuộc sống "lang thang phiêu bạt" hơn tôi từng nghĩ, gợi ý rằng cụ đã chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác thường xuyên hơn.