
vaguer
/ˈveɪɡər/adjective
adjective
Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng, lúng túng hơn.
Ví dụ:
adjective
Ví dụ:
Khi xem lại những hồ sơ cũ của gia đình, tôi tìm thấy một thông tin cho thấy cụ tôi có một cuộc sống "lang thang phiêu bạt" hơn tôi từng nghĩ, gợi ý rằng cụ đã chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác thường xuyên hơn.




















