BeDict Logo

vaguer

/ˈveɪɡər/
adjective

Mơ hồ hơn, không rõ ràng bằng.

Ví dụ:

Thay vì đưa ra hướng dẫn cụ thể, lời giải thích của giáo viên về bài tập về nhà lần này mơ hồ hơn mọi khi, khiến học sinh rất bối rối.

adjective

Lang thang, phiêu bạt.

Ví dụ:

Khi xem lại những hồ sơ cũ của gia đình, tôi tìm thấy một thông tin cho thấy cụ tôi có một cuộc sống "lang thang phiêu bạt" hơn tôi từng nghĩ, gợi ý rằng cụ đã chuyển từ thị trấn này sang thị trấn khác thường xuyên hơn.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "suggesting" - Gợi ý, ám chỉ.
/səˈdʒɛstɪŋ/ /səˈdʒɛstɪn/

Gợi ý, ám chỉ.

Ý anh là đang ám chỉ tôi giết vợ mình đấy à?

Hình ảnh minh họa cho từ "instructions" - Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.
/ɪnˈstɹʌkʃənz/

Hướng dẫn, chỉ dẫn, sự hướng dẫn.

Sẽ có hướng dẫn về cách xử lý những khách hàng khó tính.

Hình ảnh minh họa cho từ "indefinite" - Từ bất định, đại từ bất định.
/ɪnˈdɛfɪnɪt/

Từ bất định, đại từ bất định.

Trong câu 'Ai đó đã để lại một mẩu giấy,' từ 'ai đó' là một từ bất định, vì chúng ta không biết ai là người đã để lại mẩu giấy đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "indistinct" - Mờ, không rõ ràng, lờ mờ.
indistinctadjective
/ˌɪndɪˈstɪŋkt/ /ˌɪndəˈstɪŋkt/

Mờ, không ràng, lờ mờ.

Bức ảnh chụp dãy núi đằng xa bị mờ, khiến cho khó nhìn rõ những đỉnh núi.

Hình ảnh minh họa cho từ "medication" - Thuốc, dược phẩm, thuốc men.
/mɛdɪˈkeɪʃən/

Thuốc, dược phẩm, thuốc men.

Bà tôi uống nhiều loại thuốc để điều trị bệnh cao huyết áp.

Hình ảnh minh họa cho từ "expression" - Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.
/ɪkˈspɹɛʃ.ən/

Sự diễn đạt, sự bày tỏ, cách thể hiện.

Vẻ mặt hớn hở của chị tôi thể hiện rõ chị ấy vui mừng thế nào về tin tốt lành đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandfather" - Ông nội, ông ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/

Ông nội, ông ngoại.

Ông nội hoặc ông ngoại đã giúp cháu làm bài tập toán.

Hình ảnh minh họa cho từ "subconscious" - Tiềm thức, vô thức.
/sʌbˈkɒnʃəs/ /səbˈkɒnʃəs/

Tiềm thức, thức.

Đôi khi, một người có thể thức dậy và biết lời giải cho một vấn đề mà tiềm thức của họ đã âm thầm giải quyết.

Hình ảnh minh họa cho từ "understood" - Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.
/ʌndəɹˈstʊd/

Hiểu, lĩnh hội, nắm bắt.

Cô giáo giải thích khái niệm toán học mới, và em đã hiểu nó một cách thấu đáo.

Hình ảnh minh họa cho từ "explanation" - Giải thích, sự giải thích, lời giải thích.
/ˌɛkspləˈneɪʃən/

Giải thích, sự giải thích, lời giải thích.

Lời giải thích thì dài dòng và lê thê.

Hình ảnh minh họa cho từ "previously" - Trước đây, trước đó.
/ˈpɹiːvi.əsli/ /ˈpɹivi.əsli/

Trước đây, trước đó.

Trước đây, tôi đã dự định học bài kiểm tra toán vào thứ Bảy.

Hình ảnh minh họa cho từ "expressing" - Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.
/ɛk.ˈspɹɛsɪŋ/

Diễn đạt, bày tỏ, thể hiện.

Lời nói không thể nào diễn tả hết tình yêu mà tôi dành cho anh ấy.