Hình nền cho wooly
BeDict Logo

wooly

/ˈwʊli/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi đã đan cho tôi một chiếc áo len rất đẹp.
adjective

Mơ hồ, thiếu mạch lạc, cảm tính.

Ví dụ :

Lý lẽ của cô ấy về việc kéo dài kỳ nghỉ hè khá mơ hồ, chủ yếu dựa vào những kỷ niệm xưa cũ hơn là những lo ngại thực tế về năm học.
noun

Người vùng Merseyside.

A woolly back; someone from the area around Liverpool, not from Liverpool itself.

Ví dụ :

Cuộc cạnh tranh diễn ra khá thân thiện, nhưng ai cũng biết đám con trai đến từ Birkenhead là dân Merseyside chứ không phải dân Liverpool chính gốc.