Hình nền cho acceptors
BeDict Logo

acceptors

/əkˈsɛptərz/

Định nghĩa

noun

Người chấp nhận, người thụ hưởng.

Ví dụ :

Ban giám khảo đã công bằng trong việc chấp nhận cả lời khen và lời chê cho vở kịch của trường.
noun

Người chấp nhận, người thụ chấp.

Ví dụ :

Ngân hàng đã trở thành bên chấp nhận thanh toán cho hối phiếu thương mại của doanh nghiệp, đảm bảo thanh toán cho nhà cung cấp sau 90 ngày.
noun

Chất nhận, chất thu.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, giáo viên giải thích rằng các chất nhận electron dễ dàng liên kết với các electron do các phân tử khác cho để tạo thành hợp chất mới.
noun

Phân tử tRNA tiếp nhận, phân tử tRNA vận chuyển.

Ví dụ :

Trong quá trình tổng hợp protein, các phân tử tRNA tiếp nhận đặc hiệu, hay còn gọi là các phân tử tRNA vận chuyển, sẽ gắn kết với các amino acid tương ứng của chúng trước khi mang chúng đến ribosome.
noun

Máy chấp nhận, bộ chấp nhận.

Ví dụ :

Hệ thống an ninh thường sử dụng các bộ chấp nhận (máy chấp nhận) để xác định xem thẻ từ có hợp lệ hay không và có cho phép vào tòa nhà hay không.