Hình nền cho backfills
BeDict Logo

backfills

/ˈbækfɪlz/

Định nghĩa

noun

Lấp đất, vật liệu lấp.

Ví dụ :

Sau khi thợ sửa ống nước sửa xong đường ống, đất lấp được nén chặt lại vào cái hố trên sân.
noun

Quân số dự bị, người hỗ trợ dự phòng.

Ví dụ :

Vào mùa lễ bận rộn, cửa hàng phải dựa vào quân số dự bị để thay thế nhân viên vắng mặt và giải quyết lượng khách hàng tăng đột biến.
noun

Bối cảnh, phần nền, thông tin cơ bản.

Ví dụ :

Tác giả đã sử dụng rất nhiều bối cảnh về những tổn thương thời thơ ấu của nhân vật để giải thích cho hành vi chống đối xã hội hiện tại của anh ta.