Hình nền cho balked
BeDict Logo

balked

/bɔkt/ /bɑkt/

Định nghĩa

verb

Lướt qua, bỏ qua.

Ví dụ :

Người giao hàng lướt qua địa chỉ trên gói hàng, nhận ra anh ta đã đến đó rồi hôm nay và đang ở nhầm khu.
verb

Bỏ sót, lỡ, bỏ qua.

Ví dụ :

Cô giáo đọc lướt qua bài làm của học sinhlỡ mất một bước quan trọng trong phép tính, nên đã chấm sai toàn bộ bài đó mặc dù cách làm hầu hết là đúng.
verb

Chần chừ, ngập ngừng, khựng lại, từ chối tiến lên.

Ví dụ :

"The horse balked."
Con ngựa khựng lại, không chịu đi tiếp.
verb

Ví dụ :

Người đánh cá trên bờ đã báo hiệu hướng đi của đàn cá trích cho những chiếc thuyền, ra dấu hướng mà đàn cá đã di chuyển.