Hình nền cho catted
BeDict Logo

catted

/ˈkæɾɪd/ /ˈkæɾəd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Thủy thủ kéo neo lên vị trí móc ở đầu tàu, chuẩn bị cho chặng đường tiếp theo.
verb

Đánh bằng roi chín đuôi, tra tấn bằng roi chín đuôi.

Ví dụ :

Ngày xưa, trong hải quân, những thủy thủ nào không tuân lệnh đôi khi bị đánh bằng roi chín đuôi.
verb

Đổ dữ liệu, tống dữ liệu.

Ví dụ :

Ông quản lý tống cả báo cáo bán hàng cho nhân viên mới, mặc kệ cô ấy phải tự mình xử lý sau.