Hình nền cho clearings
BeDict Logo

clearings

/ˈklɪərɪŋz/

Định nghĩa

noun

Sự làm quang đãng, sự khai hoang.

Ví dụ :

Việc làm quang đãng không khí trong phòng họp đã giúp mọi người hiểu rõ đề xuất dự án mới.
noun

Ví dụ :

Việc thanh toán bù trừ hàng đêm của ngân hàng đảm bảo rằng các giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản khác nhau được xử lý và quyết toán chính xác.
noun

Giải tỏa cuộc gọi, kết thúc cuộc gọi.

Ví dụ :

Việc giải tỏa cuộc gọi hàng ngày của hệ thống điện thoại đảm bảo tất cả các đường dây đều sẵn sàng cho các cuộc gọi mới vào buổi sáng.
noun

Đợt xét tuyển bổ sung, thời gian xét tuyển bổ sung.

Ví dụ :

Trong đợt xét tuyển bổ sung, các bạn học sinh đầy hy vọng đã tranh nhau tìm kiếm những suất học còn trống tại các trường đại học trên cả nước.