noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự làm quang đãng, sự khai hoang. The act or process of making or becoming clear. Ví dụ : "The clearings of the air in the meeting room helped everyone understand the new project proposal. " Việc làm quang đãng không khí trong phòng họp đã giúp mọi người hiểu rõ đề xuất dự án mới. process action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng đất trống, bãi quang. An area of land within a wood or forest devoid of trees. Ví dụ : "We stopped for a picnic in one of the clearings we found along the hiking trail. " Chúng tôi dừng lại để ăn trưa dã ngoại ở một trong những khoảng đất trống mà chúng tôi tìm thấy dọc theo đường mòn đi bộ. environment area nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng trống, nơi quang đãng. An open space in the fog etc. Ví dụ : "As the fog lifted, small clearings appeared in the field, revealing patches of green grass. " Khi sương mù tan dần, những khoảng trống nhỏ xuất hiện trên cánh đồng, để lộ ra những mảng cỏ xanh tươi. area space nature environment place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thanh toán bù trừ, quyết toán. A process of exchanging transaction information and authorisation through a central institution or system to complete and settle those transactions. Ví dụ : "The bank's nightly clearings ensure that money transfers between different accounts are correctly processed and settled. " Việc thanh toán bù trừ hàng đêm của ngân hàng đảm bảo rằng các giao dịch chuyển tiền giữa các tài khoản khác nhau được xử lý và quyết toán chính xác. business finance system process technology economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải tỏa cuộc gọi, kết thúc cuộc gọi. A sequence of events used to disconnect a call, and return to the ready state. Ví dụ : "The phone system's daily clearings ensure all lines are available for new calls in the morning. " Việc giải tỏa cuộc gọi hàng ngày của hệ thống điện thoại đảm bảo tất cả các đường dây đều sẵn sàng cho các cuộc gọi mới vào buổi sáng. technology communication electronics computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đợt xét tuyển bổ sung, thời gian xét tuyển bổ sung. The period in which remaining university places are allocated to remaining students. Ví dụ : "During Clearings, hopeful students scrambled to find open spots at universities across the country. " Trong đợt xét tuyển bổ sung, các bạn học sinh đầy hy vọng đã tranh nhau tìm kiếm những suất học còn trống tại các trường đại học trên cả nước. education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải phá bóng, Cứu bóng. The act of removing the ball from one's own goal area by kicking it. Ví dụ : "The team practiced their clearings after school to improve their defense. " Sau giờ học, cả đội tập luyện giải phá bóng/cứu bóng để cải thiện hàng phòng ngự. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc