Hình nền cho counterpoints
BeDict Logo

counterpoints

/ˈkaʊntərˌpɔɪnts/ /ˈkaʊntərˌpɔɪnts/

Định nghĩa

noun

Tấm phủ giường, ga trải giường.

Ví dụ :

Sau một ngày dài, cô kéo tấm phủ giường mềm mại lên người và ngủ thiếp đi gần như ngay lập tức.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc đã tạo ra những đối âm thú vị giữa kèn saxophone và kèn trumpet, khiến bài hát nghe phong phú và phức tạp hơn.
noun

Đối điểm, yếu tố tương phản.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã sử dụng những bức tường đá thô ráp như những yếu tố tương phản với các cửa sổ kính nhẵn bóng trong ngôi nhà hiện đại, tạo ra sự thú vị về mặt thị giác.