BeDict Logo

complements

/ˈkɑmpləmənts/ /ˈkɑmplɪmənts/
Hình ảnh minh họa cho complements: Bổ thể.
noun

Bổ thể trong cơ thể giúp chống lại nhiễm trùng, hoạt động cùng với kháng thể để loại bỏ vi khuẩn có hại.

Hình ảnh minh họa cho complements: Phần bù, yếu tố bổ sung, sự bổ túc.
noun

Phần bù, yếu tố bổ sung, sự bổ túc.

Tài năng nghệ thuật của cô ấy và kỹ năng kỹ thuật của anh ấy là những yếu tố bổ sung hoàn hảo cho nhau, giúp họ cùng nhau tạo ra những dự án tuyệt đẹp và đầy sáng tạo.

Hình ảnh minh họa cho complements: Sự bổ sung, Phần bù, Sự hoàn thiện.
noun

Sự bổ sung, Phần bù, Sự hoàn thiện.

Việc dự án hoàn thành thành công, với tất cả các nhiệm vụ đã kết thúc và mục tiêu đạt được, thể hiện sự hoàn thiện nhờ vào nỗ lực làm việc chăm chỉ của đội ngũ chúng ta.

Hình ảnh minh họa cho complements: Phần bổ sung, yếu tố bổ trợ, vật bổ sung.
noun

Muối và tiêu là những thành phần bổ trợ cho nhau, giúp làm tăng hương vị của nhiều món ăn.

Hình ảnh minh họa cho complements: Bổ sung, đoạn bổ sung.
noun

Một phân tử ADN được hình thành từ hai mạch đơn, mỗi mạch là đoạn bổ sung cho mạch còn lại (nghĩa là mỗi base trên một mạch khớp với base bổ sung của nó trên mạch kia).