Hình nền cho depots
BeDict Logo

depots

/ˈdiːpoʊz/ /ˈdɛpoʊz/

Định nghĩa

noun

Kho, nhà kho, trạm, bãi.

Ví dụ :

Công ty đường sắt sử dụng các nhà kho để cất giữ hàng hóa trước khi bốc lên tàu.
noun

Trại tập trung tân binh, địa điểm tập trung quân.

Ví dụ :

Sau khóa huấn luyện cơ bản, tân binh trình diện tại các trại tập trung tân binh, nơi họ chờ được điều động về các đơn vị thường trực.
noun

Kho, trạm, cơ sở hậu cần quân sự.

Ví dụ :

Xe tải chở phụ tùng thay thế đến các trạm hậu cần quân sự của quân đội mỗi ngày, đảm bảo xe tăng luôn sẵn sàng chiến đấu.
noun

Trại căn cứ, khu tập trung quân.

Ví dụ :

Trong khi lực lượng chính hành quân ra tiền tuyến, các trại căn cứ đảm bảo tân binh được huấn luyện cơ bản và các nguồn cung cấp thiết yếu đến được chiến trường.