BeDict Logo

depots

/ˈdiːpoʊz/ /ˈdɛpoʊz/
Hình ảnh minh họa cho depots: Trại tập trung tân binh, địa điểm tập trung quân.
 - Image 1
depots: Trại tập trung tân binh, địa điểm tập trung quân.
 - Thumbnail 1
depots: Trại tập trung tân binh, địa điểm tập trung quân.
 - Thumbnail 2
noun

Trại tập trung tân binh, địa điểm tập trung quân.

Sau khóa huấn luyện cơ bản, tân binh trình diện tại các trại tập trung tân binh, nơi họ chờ được điều động về các đơn vị thường trực.

Hình ảnh minh họa cho depots: Trại căn cứ, khu tập trung quân.
noun

Trại căn cứ, khu tập trung quân.

Trong khi lực lượng chính hành quân ra tiền tuyến, các trại căn cứ đảm bảo tân binh được huấn luyện cơ bản và các nguồn cung cấp thiết yếu đến được chiến trường.