Hình nền cho flattens
BeDict Logo

flattens

/ˈflætənz/

Định nghĩa

verb

Làm phẳng, san bằng.

Ví dụ :

Vì sân bị hư hại nhiều nên chúng tôi đã chọn xe lu hạng nặng để làm phẳng mặt sân.
verb

Ví dụ :

Thấy kẻ bắt nạt tiến lại gần, đứa trẻ nhỏ nép mình vào tủ đựng đồ để không bị chú ý.
verb

Làm phẳng, san bằng.

Ví dụ :

Chương trình máy tính làm phẳng bảng tính phức tạp thành một danh sách đơn giản để phân tích dễ dàng hơn.