Hình nền cho grids
BeDict Logo

grids

/ɡɹɪdz/

Định nghĩa

noun

Lưới, ô vuông, mạng lưới.

Ví dụ :

Các đường phố trong thành phố được quy hoạch thành những ô vuông ngay ngắn, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng.
noun

Ví dụ :

Mất điện có thể xảy ra khi bão làm hư hại lưới điện, hệ thống cung cấp điện cho nhà của chúng ta.
noun

Ví dụ :

Các nhà khoa học đã sử dụng lưới điện toán để phân tích lượng dữ liệu khổng lồ thu thập được từ Máy Gia Tốc Hạt Lớn.
noun

Ví dụ :

Các kỹ thuật viên cẩn thận kiểm tra các tấm lưới chì bên trong bình ắc quy xe hơi để xem có bị ăn mòn không.