Hình nền cho alternations
BeDict Logo

alternations

/ˌɔltərˈneɪʃənz/ /ˌæltərˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự luân phiên, Sự thay phiên, Các lượt thay đổi.

Ví dụ :

Sự luân phiên giữa ca đêm và ca ngày.
noun

Đáp lời, sự đáp lại.

Ví dụ :

Buổi lễ nhà thờ có những phần đáp lời rất hay, khi giáo đoàn luân phiên đáp lại bài giảng của mục sư theo kiểu hỏi đáp.
noun

Sự thay đổi luân phiên, sự cắt xén luân phiên.

Ví dụ :

Hiệu ứng thị giác của các ô vuông đen trắng xen kẽ trên bàn cờ có thể được xem như là sự cắt xén luân phiên các ô màu, trong đó các đỉnh của ô màu được loại bỏ một cách có trật tự.