noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tóc tơ, sợi tơ, lông tơ. A frizzy mass of hair or fibre. Ví dụ : "My cat's fur was a fluffy fuzz around the edges of the sofa. " Lông mèo nhà tôi tạo thành một mớ lông tơ xù quanh mép ghế sofa. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mờ, sự mờ ảo. Quality of an image that is unclear; a blurred image. Ví dụ : "The photo of the cat had a lot of fuzz, making it hard to see its stripes clearly. " Bức ảnh con mèo bị mờ quá nhiều, khiến cho khó nhìn rõ các vằn của nó. appearance quality media technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dữ liệu ngẫu nhiên, dữ liệu nhiễu. The random data used in fuzz testing. Ví dụ : "The software tester used fuzz to try to break the program. " Người kiểm thử phần mềm đã dùng dữ liệu nhiễu để thử làm sập chương trình. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng rè, tiếng nhiễu. A distorted sound, especially from an electric guitar or other amplified instrument. Ví dụ : "The guitarist added some fuzz to the intro, making the song sound heavier. " Người chơi guitar thêm một chút tiếng rè vào đoạn mở đầu, khiến bài hát nghe nặng đô hơn hẳn. music sound electronics technical technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lú lẫn, trạng thái mơ hồ. A state of befuddlement. Ví dụ : "After waking up too early, I was still in a fuzz during my morning class and couldn't focus on the lecture. " Sau khi dậy quá sớm, tôi vẫn còn trong trạng thái lú lẫn trong lớp học buổi sáng và không thể tập trung vào bài giảng. mind condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm xơ, làm mờ, làm rối. To make fuzzy. Ví dụ : "The cat's paws fuzzed the new carpet, leaving tiny, soft hairs everywhere. " Bàn chân con mèo làm xơ tấm thảm mới, để lại những sợi lông tơ mềm mại khắp nơi. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên mờ, trở nên xù xì. To become fuzzy. Ví dụ : "My eyesight is starting to fuzz as I get older. " Thị lực của tôi bắt đầu mờ đi khi tôi già hơn. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho say, chuốc say. To make drunk. Ví dụ : "The partygoers were trying to fuzz each other with cheap beer to get them tipsy. " Ở bữa tiệc, mọi người cố gắng chuốc say nhau bằng bia rẻ tiền để cho hơi ngà ngà. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm thử ngẫu nhiên, Kiểm thử mờ. To test a software component by running it on randomly generated input. Ví dụ : "The software team decided to fuzz the new image processing library to find any hidden bugs before release. " Để tìm ra lỗi ẩn trước khi phát hành, đội ngũ phần mềm quyết định kiểm thử ngẫu nhiên/kiểm thử mờ thư viện xử lý ảnh mới. computing technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bay ra thành các hạt nhỏ li ti kèm theo tiếng xèo xèo. To fly off in minute particles with a fizzing sound, like water from hot metal. Ví dụ : "The hot water bottle fuzzed as steam escaped from the tiny holes. " Bình nước nóng kêu xèo xèo khi hơi nước thoát ra từ những lỗ nhỏ li ti. physics sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. (with "the") The police. Ví dụ : "The fuzz stopped the car on the corner. " Cảnh sát đã chặn chiếc xe ở góc đường. police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc