verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh ngã, vật ngã, quật ngã. To lay out on the grass; to knock down (an opponent etc.). Ví dụ : "The wrestler was penalized for grassing his opponent outside of the ring. " Võ sĩ đô vật bị phạt vì quật ngã đối thủ ra ngoài sàn đấu. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ điểm, tố giác, mật báo. To act as a grass or informer, to betray; to report on (criminals etc) to the authorities. Ví dụ : ""He was worried about grassing on his friend to the police, but he knew it was the right thing to do." " Anh ta lo lắng về việc chỉ điểm bạn mình cho cảnh sát, nhưng anh ta biết đó là việc nên làm. police law action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ cỏ, trồng cỏ. To cover with grass or with turf. Ví dụ : "The park committee is grassing the bare patch near the playground to make it safer for the children. " Ủy ban công viên đang trồng cỏ lên khoảng đất trống gần sân chơi để làm cho nó an toàn hơn cho trẻ em. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho ăn cỏ, thả ăn cỏ. To feed with grass. Ví dụ : "The farmer is grassing his cattle in the pasture after the winter. " Sau mùa đông, người nông dân đang thả đàn gia súc ra đồng cỏ để chúng ăn cỏ. agriculture animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi trên cỏ. To expose, as flax, on the grass for bleaching, etc. Ví dụ : "After the heavy rain, the farmer was grassing the freshly harvested flax to let the sun naturally bleach it. " Sau trận mưa lớn, người nông dân trải lanh mới thu hoạch ra cỏ để phơi cho nắng tẩy trắng tự nhiên. agriculture material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ cánh, Đưa xuống đất. To bring to the grass or ground; to land. Ví dụ : "The pilot was skilled at grassing the small plane smoothly, even in the windy conditions. " Phi công đó rất giỏi đưa chiếc máy bay nhỏ hạ cánh xuống bãi cỏ một cách êm ái, ngay cả trong điều kiện gió lớn. action nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ, bãi cỏ chăn thả. An area of grassland available as pasture for cattle. Ví dụ : "The farmer checked the grassing to ensure there was enough food for the cows. " Người nông dân kiểm tra bãi cỏ chăn thả để đảm bảo có đủ thức ăn cho đàn bò. animal agriculture environment area plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phơi vải trên đồng cỏ để tẩy trắng. The exposing of linen in fields to air and light for bleaching purposes. Ví dụ : "The farmer carefully monitored the grassing of the linen sheets, ensuring they were exposed to enough sunlight for proper bleaching. " Người nông dân cẩn thận theo dõi việc phơi vải lanh trên đồng cỏ, đảm bảo vải được tiếp xúc đủ ánh nắng mặt trời để tẩy trắng hiệu quả. agriculture process material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc