Hình nền cho grassing
BeDict Logo

grassing

/ˈɡræsɪŋ/ /ˈɡrɑːsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh ngã, vật ngã, quật ngã.

Ví dụ :

Võ sĩ đô vật bị phạt vì quật ngã đối thủ ra ngoài sàn đấu.
noun

Phơi vải trên đồng cỏ để tẩy trắng.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận theo dõi việc phơi vải lanh trên đồng cỏ, đảm bảo vải được tiếp xúc đủ ánh nắng mặt trời để tẩy trắng hiệu quả.