Hình nền cho gravelled
BeDict Logo

gravelled

/ˈɡrævəld/ /ˈɡrævld/

Định nghĩa

verb

Rải sỏi, láng sỏi.

Ví dụ :

Đội bảo trì của trường đã rải sỏi lên lối đi trong sân chơi để làm cho nó an toàn hơn cho bọn trẻ.
verb

Bị sạn (ở chân), làm đau (chân ngựa) vì sạn.

Ví dụ :

Sau một quãng đường dài trên con đường mòn đầy đá, người thợ rèn phát hiện ra con ngựa đã bị sạn ăn chân và phải cẩn thận lấy một viên đá ra khỏi móng của nó.