Hình nền cho jigging
BeDict Logo

jigging

/ˈdʒɪɡɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhún nhảy, lắc lư.

Ví dụ :

Khách khứa đang nhún nhảy lắc lư trên sàn nhảy.
noun

Ví dụ :

Thành công của người thợ mỏ phụ thuộc vào việc sàng quặng cẩn thận, tách khoáng chất có giá trị khỏi đá thải bằng cách sử dụng nước và rây.