verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhún nhảy, lắc lư. To move briskly, especially as a dance. Ví dụ : "The guests were jigging around on the dance floor." Khách khứa đang nhún nhảy lắc lư trên sàn nhảy. dance action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắc lư, rung, giật giật. To move with a skip or rhythm; to move with vibrations or jerks. Ví dụ : "The washing machine was jigging across the floor because it wasn't balanced. " Cái máy giặt cứ bị rung giật mạnh trên sàn vì nó không được cân bằng. action sound music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Câu cá bằng mồi giả, câu rê. To fish with a jig. Ví dụ : "My dad likes jigging for bass in the lake behind our house. " Ba tôi thích câu rê cá vược ở hồ sau nhà. fish sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hát theo điệu jig. To sing to the tune of a jig. Ví dụ : "While he worked on his model airplane, my grandpa was happily jigging to the lively Irish tune on the radio. " Trong lúc đang làm mô hình máy bay, ông tôi vui vẻ hát theo điệu nhạc jig sôi động của Ireland đang phát trên radio. music entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bịp, đánh lừa, xỏ lá. To trick or cheat; to cajole; to delude. Ví dụ : "The salesman was jigging the customer by claiming the car had features it didn't actually have. " Người bán hàng đang xỏ lá khách hàng bằng cách nói rằng chiếc xe có những tính năng mà thực tế không hề có. action character moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng, Lọc. To sort or separate, as ore in a jigger or sieve. Ví dụ : "The miner was jigging the gravel, carefully separating the heavier gold from the lighter rocks and sand. " Người thợ mỏ đang sàng sỏi, cẩn thận lọc tách vàng nặng hơn ra khỏi đá và cát nhẹ hơn. industry material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia công bằng máy doa. To cut or form, as a piece of metal, in a jigging machine. Ví dụ : "The machinist jigged the metal part to the precise specifications for the engine. " Người thợ máy đã gia công chi tiết kim loại bằng máy doa theo đúng thông số kỹ thuật chính xác cho động cơ. machine technology industry work action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhảy jig, điệu nhảy jig. The act of dancing a jig. Ví dụ : "The joyful jigging in the school play brought smiles to everyone's faces. " Việc nhảy jig đầy vui tươi trong vở kịch ở trường đã mang lại nụ cười cho tất cả mọi người. dance entertainment music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sàng quặng. The act of using a jig; the act of separating ore with a jigger, or wire-bottomed sieve, which is moved up and down in water. Ví dụ : "The miner's success depended on the careful jigging of the ore, separating the valuable minerals from the waste rock using the water and sieve. " Thành công của người thợ mỏ phụ thuộc vào việc sàng quặng cẩn thận, tách khoáng chất có giá trị khỏi đá thải bằng cách sử dụng nước và rây. geology industry action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc