BeDict Logo

jigger

/ˈdʒɪɡə/ /ˈdʒɪɡɚ/
Hình ảnh minh họa cho jigger: Dây tời nhẹ, hệ thống ròng rọc.
noun

Các thủy thủ dùng một dây tời nhẹ để có thêm lực kéo khi kéo căng tấm buồm trên nặng nề.

Hình ảnh minh họa cho jigger: Dụng cụ đánh cá dưới băng.
noun

Dụng cụ đánh cá dưới băng.

Trong suốt mùa đông dài và lạnh giá, những người đánh cá dựa vào dụng cụ đánh cá dưới băng để đặt lưới của họ dưới lớp băng dày bao phủ mặt hồ.