Hình nền cho jigger
BeDict Logo

jigger

/ˈdʒɪɡə/ /ˈdʒɪɡɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người pha chế dùng ly đong rượu để đo 45 mi-li-lít rum và 30 mi-li-lít nước cam cho ly cocktail của tôi.
noun

Xe đạp.

Ví dụ :

"My son's new jigger is a bright red. "
Chiếc xe đạp mới của con trai tôi màu đỏ tươi.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ dùng một dây tời nhẹ để có thêm lực kéo khi kéo căng tấm buồm trên nặng nề.
noun

Cột buồm nhỏ phía sau (của thuyền buồm).

A jiggermast.

Ví dụ :

Chiếc thuyền buồm cũ có hai cột buồm: cột buồm chính và một cột buồm nhỏ phía sau lái, gọi là cột buồm jigger.
noun

Dụng cụ đánh cá dưới băng.

Ví dụ :

Trong suốt mùa đông dài và lạnh giá, những người đánh cá dựa vào dụng cụ đánh cá dưới băng để đặt lưới của họ dưới lớp băng dày bao phủ mặt hồ.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng một tấm ván kê chân (trên cây) để trèo lên những cành cao của cây sồi và tỉa chúng một cách an toàn.
noun

Ví dụ :

Chiếc xe goòng (hoặc xe cút kít đường ray) chở đội bảo trì dọc theo đường ray đến chỗ đường ray bị hỏng.