noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tí hon, thu nhỏ, hình nộm. Greatly diminished size or form; reduced scale. Ví dụ : "The model airplane was a set of exquisite miniatures, showing every detail of the real plane in a much smaller size. " Chiếc máy bay mô hình đó là một bộ những vật thể tí hon tinh xảo, thể hiện mọi chi tiết của chiếc máy bay thật với kích thước nhỏ hơn rất nhiều. appearance art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô hình thu nhỏ, tiểu cảnh. A small version of something; a model of reduced scale. Ví dụ : "There was a miniature of a whaling ship in a glass bottle over the mantlepiece." Trên bệ lò sưởi có một mô hình thu nhỏ của chiếc tàu săn cá voi được đặt trong chai thủy tinh. art building thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thu nhỏ, tiểu họa. A small, highly detailed painting, a portrait miniature. Ví dụ : "My grandmother collects miniatures; she has tiny, hand-painted portraits of her ancestors displayed in a glass case. " Bà tôi sưu tầm các bức tiểu họa; bà có những bức chân dung nhỏ xíu, vẽ tay tỉ mỉ của tổ tiên được trưng bày trong tủ kính. art style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hội họa thu nhỏ, tranh thu nhỏ. The art of painting such highly detailed miniature works. Ví dụ : "My grandmother collects miniatures; her tiny, hand-painted figurines are incredibly detailed and beautiful. " Bà tôi sưu tầm hội họa thu nhỏ; những bức tượng nhỏ xíu được vẽ tay của bà vô cùng chi tiết và đẹp mắt. art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thu nhỏ, tranh thu nhỏ. An illustration in an illuminated manuscript. Ví dụ : "The art history student studied the intricate miniatures decorating the medieval manuscript. " Cô sinh viên lịch sử nghệ thuật nghiên cứu những hình vẽ thu nhỏ phức tạp trang trí bản thảo thời trung cổ. art culture history literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bản nhạc ngắn, tiểu phẩm âm nhạc. A musical composition which is short in duration. Ví dụ : "Sacha composed a miniature for strings as a final project at the conservatory." Để làm bài tập cuối khóa ở nhạc viện, Sacha đã soạn một tiểu phẩm âm nhạc cho đàn dây. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ván cờ chớp nhoáng. A chess game which is concluded with very few moves. Ví dụ : ""The chess club practiced miniatures, trying to win with only a few quick moves." " Câu lạc bộ cờ vua luyện tập đánh ván cờ chớp nhoáng, cố gắng giành chiến thắng chỉ sau vài nước đi nhanh chóng. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mô hình, tượng nhỏ. A token in a game representing a unit or character. Ví dụ : "Jack had dozens of miniatures of Napoleonic footsoldiers painted in detailed period regalia for his wargames." Để chơi trò chơi chiến thuật, Jack có hàng tá mô hình lính bộ binh thời Napoleon được sơn vẽ chi tiết với trang phục đặc trưng của thời kỳ đó. game character entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ in hoa, chữ đỏ. Lettering in red; rubric distinction. Ví dụ : "The old manuscript was beautiful, filled with elaborate miniatures marking the beginning of each chapter. " Bản thảo cổ đó rất đẹp, tràn ngập những chữ in hoa, chữ đỏ được trang trí công phu đánh dấu sự bắt đầu của mỗi chương. art writing style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặc điểm, chi tiết nhỏ. A particular feature or trait. Ví dụ : "Her kindness and patience were miniatures of the saintly woman she aspired to be. " Lòng tốt và sự kiên nhẫn của cô ấy là những đặc điểm, chi tiết nhỏ thể hiện hình ảnh người phụ nữ thánh thiện mà cô ấy luôn hướng tới. part aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc