Hình nền cho partisans
BeDict Logo

partisans

/ˈpɑːtɪzænz/ /ˈpɑːrtɪzænz/

Định nghĩa

noun

Đảng viên, người ủng hộ, người theo phe.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị trở nên gay gắt khi những người ủng hộ của cả hai bên hăng hái tranh cãi cho ứng cử viên của mình.
noun

Đảng viên, người ủng hộ, người trung thành.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị trở nên gay gắt khi những người ủng hộ cuồng nhiệt từ cả hai phe bắt đầu la hét lăng mạ lẫn nhau.
noun

Ví dụ :

Trong chiến tranh, những người du kích ẩn náu trong rừng và tấn công các xe tải chở hàng tiếp tế của địch.
noun

Ví dụ :

Trong cuộc chiến tranh du kích, quân du kích đã phục kích các xe tải chở hàng, gây khó khăn cho khả năng chiến đấu của địch.
noun

Ví dụ :

Trong khu trưng bày của bảo tàng có nhiều loại vũ khí khác nhau, bao gồm kích, thương nhọn và giáo thương có lưỡi, từng được binh lính sử dụng trong quá khứ.