Hình nền cho pikes
BeDict Logo

pikes

/paɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người lính La Mã vung giáo dài của mình, một thứ vũ khí giúp chống lại kỵ binh tấn công.
noun

Gập người duỗi thẳng chân, tư thế gập bụng duỗi chân.

Ví dụ :

Trong bài biểu diễn thể dục dụng cụ trên sàn, cô ấy giữ những tư thế gập người duỗi thẳng chân hoàn hảo, thể hiện sự dẻo dai và khả năng kiểm soát đáng kinh ngạc.
noun

Cuốc, xẻng.

Ví dụ :

"The road crew used pikes to break up the hard asphalt before repaving. "
Đội làm đường đã dùng cuốc chim và xẻng để phá lớp nhựa đường cứng trước khi trải lại.
noun

Chim, dương vật.