Hình nền cho rots
BeDict Logo

rots

/rɑts/ /rɒts/

Định nghĩa

noun

Sự thối rữa, sự mục nát.

Ví dụ :

Người nông dân lo lắng về tình trạng thối rữa của táo trong vụ thu hoạch.
noun

Mục nát, sự thối rữa.

Ví dụ :

Năm nay, người nông dân mất một phần đáng kể vụ táo của mình do nhiều loại bệnh thối rữa, khiến trái cây bị hư hỏng trước khi thu hoạch được.