BeDict Logo

rots

/rɑts/ /rɒts/
Hình ảnh minh họa cho rots: Mục nát, sự thối rữa.
 - Image 1
rots: Mục nát, sự thối rữa.
 - Thumbnail 1
rots: Mục nát, sự thối rữa.
 - Thumbnail 2
noun

Mục nát, sự thối rữa.

Năm nay, người nông dân mất một phần đáng kể vụ táo của mình do nhiều loại bệnh thối rữa, khiến trái cây bị hư hỏng trước khi thu hoạch được.