BeDict Logo

rubrics

/ˈruːbrɪks/ /ˈruːbrɪk/
Hình ảnh minh họa cho rubrics: Tiêu chí chấm điểm, bảng tiêu chí đánh giá.
noun

Tiêu chí chấm điểm, bảng tiêu chí đánh giá.

Trước buổi thuyết trình, giáo viên phát bảng tiêu chí chấm điểm, nhờ vậy chúng tôi biết chính xác mình sẽ được đánh giá như thế nào.

Hình ảnh minh họa cho rubrics: Nét trang trí, nét hoa mỹ.
noun

Nét trang trí, nét hoa mỹ.

Sau khi luật sư ký vào văn kiện quan trọng, ông ấy thêm vào một loạt nét hoa mỹ phức tạp cho chữ ký của mình, một thói quen ông đã hình thành qua nhiều năm hành nghề.