Hình nền cho rubrics
BeDict Logo

rubrics

/ˈruːbrɪks/ /ˈruːbrɪk/

Định nghĩa

noun

Đề mục, tiêu đề (in đỏ).

Ví dụ :

Quyển bản thảo cổ có những tiêu đề (in đỏ) rất đẹp đánh dấu sự bắt đầu của mỗi chương, vẫn tỏa sáng rực rỡ sau hàng thế kỷ.
noun

Hướng dẫn nghi lễ.

Ví dụ :

Nhà sử học đã nghiên cứu những cuốn sách cầu nguyện cổ để hiểu rõ các hướng dẫn nghi lễ (rubrics), vốn chỉ dẫn khi nào giáo dân nên quỳ hoặc hát.
noun

Nguyên tắc, quy tắc, hướng dẫn.

Ví dụ :

Cô giáo đưa cho chúng tôi những hướng dẫn rõ ràng về cách chấm điểm bài luận, nên chúng tôi biết chính xác cần tập trung vào những gì.
noun

Tiêu chí chấm điểm, bảng tiêu chí đánh giá.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình, giáo viên phát bảng tiêu chí chấm điểm, nhờ vậy chúng tôi biết chính xác mình sẽ được đánh giá như thế nào.
noun

Nét trang trí, nét hoa mỹ.

Ví dụ :

Sau khi luật sư ký vào văn kiện quan trọng, ông ấy thêm vào một loạt nét hoa mỹ phức tạp cho chữ ký của mình, một thói quen ông đã hình thành qua nhiều năm hành nghề.