Hình nền cho screwing
BeDict Logo

screwing

/ˈskruːɪŋ/ /ˈskruɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bắt vít, vặn vít.

Ví dụ :

"I am screwing the shelf to the wall. "
Tôi đang bắt vít cái kệ lên tường.
verb

Ví dụ :

Ông chủ nhà đang bóc lột/chèn ép/o ép những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê nhà quá cao, biết rằng họ không có nhiều lựa chọn khác.
verb

Kiểm tra gắt gao, khảo hạch nghiêm khắc.

Ví dụ :

Vị giáo sư đó nổi tiếng là hay kiểm tra gắt gao sinh viên trong kỳ thi cuối kỳ, thường hỏi những câu hỏi vô cùng chi tiết và khó hiểu.