verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt vít, vặn vít. To connect or assemble pieces using a screw. Ví dụ : "I am screwing the shelf to the wall. " Tôi đang bắt vít cái kệ lên tường. technical machine industry action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịch, giao cấu. To have sexual intercourse with. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi xỏ, lừa đảo, phá hoại. To cheat someone or ruin their chances in a game or other situation. Ví dụ : "The company was screwing its employees by not paying them overtime. " Công ty đó đang chơi xỏ nhân viên của mình bằng cách không trả lương làm thêm giờ cho họ. game business action situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc lột, chèn ép, o ép. To practice extortion upon; to oppress by unreasonable or extortionate exactions; to put the screws on. Ví dụ : "The landlord was screwing his tenants by raising the rent unreasonably high, knowing they had few other options. " Ông chủ nhà đang bóc lột/chèn ép/o ép những người thuê nhà bằng cách tăng tiền thuê nhà quá cao, biết rằng họ không có nhiều lựa chọn khác. business economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn vẹo, xoắn. To contort. Ví dụ : "The injured athlete was screwing his face in pain after landing awkwardly. " Vận động viên bị thương nhăn nhó mặt mày vì đau đớn sau khi tiếp đất vụng về. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sút hụt, đá lệch. To miskick (a ball) by hitting it with the wrong part of the foot. Ví dụ : "He was trying to pass the ball to his teammate, but ended up screwing it wide of the goal. " Anh ta định chuyền bóng cho đồng đội, nhưng cuối cùng lại sút hụt, đá lệch bóng ra ngoài khung thành. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn lại, bắt vít lại. To screw back. Ví dụ : "He finished the toy, screwing back the last piece of plastic with the tiny screwdriver. " Anh ấy hoàn thành món đồ chơi, vặn lại mảnh nhựa cuối cùng bằng cái tua vít nhỏ. technical machine action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm tra gắt gao, khảo hạch nghiêm khắc. To examine (a student) rigidly; to subject to a severe examination. Ví dụ : "The professor was known for screwing the students on the final exam, asking extremely detailed and obscure questions. " Vị giáo sư đó nổi tiếng là hay kiểm tra gắt gao sinh viên trong kỳ thi cuối kỳ, thường hỏi những câu hỏi vô cùng chi tiết và khó hiểu. education job work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vặn, sự vặn, động tác vặn. The act by which something is screwed (in various senses). Ví dụ : "The screwing of the lightbulb into the lamp socket was surprisingly difficult. " Việc vặn bóng đèn vào đui đèn khó hơn tôi tưởng. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, làm tình. An act of sexual intercourse. sex action body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt chẽ, bóc lột, keo kiệt. Exacting; extortionate; close. Ví dụ : "The antique shop owner was known for his screwing prices, making it hard to find a bargain. " Ông chủ tiệm đồ cổ đó nổi tiếng với việc ra giá chặt chẽ quá mức, nên rất khó kiếm được món hời ở đó. business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc