verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, khâu. To put together with a seam. Ví dụ : "The tailor is seaming the two pieces of fabric together to make a new shirt. " Người thợ may đang may hai mảnh vải lại với nhau để làm một chiếc áo sơ mi mới. material process industry technical building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, may. To make the appearance of a seam in, as in knitting a stocking; hence, to knit with a certain stitch, like that in such knitting. Ví dụ : "My grandmother is seaming the edges of the blanket to give it a finished look. " Bà tôi đang khâu viền chăn để nó trông hoàn chỉnh hơn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khâu, tạo đường may, để lại sẹo. To mark with a seam or line; to scar. Ví dụ : "The old leather bag, seaming with years of travel and wear, told a story of countless adventures. " Chiếc túi da cũ kỹ, hằn lên những đường may sờn rách sau bao năm đi lại và sử dụng, kể một câu chuyện về vô số cuộc phiêu lưu. appearance mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bục đường may, Nứt đường may. To crack open along a seam. Ví dụ : "The old backpack was seaming after years of heavy textbooks, and we knew it was time to get a new one. " Cái ba lô cũ kỹ đã bục đường may sau nhiều năm phải chứa đầy sách giáo khoa nặng trịch, và chúng tôi biết đã đến lúc phải mua một cái mới rồi. structure material condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy lệch hướng. Of the ball, to move sideways after bouncing on the seam. Ví dụ : "The cricket ball was seaming sharply after pitching, making it difficult for the batsman to predict its trajectory. " Quả bóng cricket nảy lệch hướng rất mạnh sau khi chạm đất, khiến cho vận động viên đánh bóng khó đoán được đường đi của nó. sport technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệng, xoáy. Of a bowler, to make the ball move thus. Ví dụ : "The bowler was seaming the ball sharply off the pitch, making it very difficult for the batsman to predict its movement. " Quả bóng của người ném lia (seaming) mạnh sau khi chạm đất, khiến cho vận động viên đánh bóng rất khó đoán được hướng đi của nó. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự may, đường may, công đoạn may. The act or process of forming a seam or joint. Ví dụ : "The dressmaker focused on the careful seaming of the velvet fabric to ensure a smooth finish. " Người thợ may tập trung vào công đoạn may cẩn thận chất liệu nhung để đảm bảo sản phẩm hoàn thiện một cách trơn tru. process material structure technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây viền, mép lưới. The cord or rope at the margin of a seine, to which the meshes of the net are attached. Ví dụ : "The fisherman carefully checked the seaming of the seine net, ensuring the mesh was securely attached to the rope along the edge. " Người ngư dân cẩn thận kiểm tra dây viền của lưới kéo, đảm bảo mắt lưới được gắn chắc chắn vào sợi dây dọc theo mép lưới. nautical sailing fish material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc