Hình nền cho seaming
BeDict Logo

seaming

/ˈsiːmɪŋ/

Định nghĩa

verb

May, khâu.

Ví dụ :

Người thợ may đang may hai mảnh vải lại với nhau để làm một chiếc áo sơ mi mới.
noun

Dây viền, mép lưới.

Ví dụ :

Người ngư dân cẩn thận kiểm tra dây viền của lưới kéo, đảm bảo mắt lưới được gắn chắc chắn vào sợi dây dọc theo mép lưới.