Hình nền cho serpentines
BeDict Logo

serpentines

/ˈsɜːrpəntiːnz/ /ˈsɜːrpəntaɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông thầy thuốc già trồng các loại cây cứu rắn cắn cùng với các loại thảo dược khác, với hy vọng tìm ra phương pháp chữa trị hiệu quả nhất cho các vết rắn độc cắn.
noun

Súng thần công kiểu cũ.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, thủy thủ đoàn cẩn thận nạp thuốc súng vào những khẩu súng thần công kiểu cũ, chuẩn bị diễn lại một trận hải chiến thế kỷ 16.
noun

Ví dụ :

Đường mòn đi bộ dẫn chúng tôi qua những vùng đất xecpentin đầy màu sắc, nơi những loài hoa dại độc đáo phát triển mạnh mẽ trong đất giàu khoáng chất này.