noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo. The single or split (then rather plural) bottom part of a shirt, below the waist, especially in the back, which, when not tucked into trousers or other vestment, hangs over the wearer's tail-end, like a tail. Ví dụ : "The boy's shirt-tail was flapping in the breeze as he ran to catch the bus. " Vạt áo của thằng bé bay phấp phới trong gió khi nó chạy đuổi theo xe buýt. body part wear item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, phần đuôi, phần rìa. (by extension) The tail-end or periphery of something. Ví dụ : "The small town lived on the shirt-tail of the city's booming economy, benefiting from the spillover of jobs and opportunities. " Thị trấn nhỏ sống nhờ vào phần rìa của nền kinh tế bùng nổ của thành phố, hưởng lợi từ sự lan tỏa của việc làm và cơ hội. part position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuôi tôm, quan hệ hời hợt. A tenuous connection. Ví dụ : "Although she claimed distant royal ancestry, the only evidence was a very thin shirt-tail of a family legend and a common last name. " Mặc dù cô ấy tuyên bố có tổ tiên hoàng tộc xa xôi, bằng chứng duy nhất chỉ là một "đuôi tôm" truyền thuyết gia đình rất mỏng manh và một họ phổ biến. abstract aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng xa. A distant kinship. Ví dụ : ""Although they share the last name O'Connell, their connection is only a shirt-tail, dating back several generations." " Tuy rằng họ cùng mang họ O'Connell, nhưng mối quan hệ giữa họ chỉ là họ hàng xa, đã từ vài đời trước rồi. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, phần nhỏ. A small portion Ví dụ : "He only caught a shirt-tail of the conversation, just enough to know his name was mentioned. " Anh ấy chỉ nghe được một vạt áo của cuộc trò chuyện, vừa đủ để biết tên mình được nhắc đến. part amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ, thứ yếu, chuyện vặt vãnh. Something small and unimportant. Ví dụ : "His contribution to the project was just a shirt-tail; the real work was done by others. " Đóng góp của anh ta vào dự án chỉ là chuyện vặt vãnh, công việc chính là do người khác làm cả. value thing aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc