verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, giải tỏa, thỏa mãn. To satisfy (thirst, or other desires). Ví dụ : "After a long run, a cool glass of water perfectly slakes my thirst. " Sau một chặng chạy dài, một cốc nước mát lạnh giải tỏa cơn khát của tôi một cách hoàn hảo. physiology sensation drink body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mát, giải nhiệt. To cool (something) with water or another liquid. Ví dụ : "The hot coffee was too much for my taste, so I slaked my thirst with some cold water. " Cà phê nóng quá không hợp khẩu vị của tôi, nên tôi đã giải khát bằng nước lạnh để làm mát họng. drink action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi vôi, tôi hóa hợp. To become mixed with water, so that a true chemical combination takes place. Ví dụ : "The lime slakes." Vôi tôi hóa hợp với nước. chemistry compound substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôi vôi, tôi. To mix with water, so that a true chemical combination takes place. Ví dụ : "to slake lime" Tôi vôi. chemistry process substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùng xuống, giảm sút, nản lòng. Of a person: to become less energetic, to slacken in one's efforts. Ví dụ : "After a long day of school, Sarah slaked her efforts to study for the history test. " Sau một ngày dài ở trường, sarah đã chùng xuống và không còn hăng hái học bài cho bài kiểm tra lịch sử nữa. energy action person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm dịu, giảm bớt, xoa dịu. To slacken; to become relaxed or loose. Ví dụ : "The elastic in my old sweatpants slakes after I've worn them all day, becoming baggy and loose. " Cái chun quần thể thao cũ của tôi bị giãn ra sau khi mặc cả ngày, trở nên rộng thùng thình và lỏng lẻo. physiology body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, dịu bớt, nguôi ngoai. To become less intense; to weaken, decrease in force. Ví dụ : "The anger in the room slowly slaked as the discussion calmed down. " Sự giận dữ trong phòng từ từ dịu bớt khi cuộc thảo luận trở nên bình tĩnh hơn. action process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tắt, lụi, tàn. To go out; to become extinct. Ví dụ : "After a few hours, the campfire slowly slakes into ash. " Sau vài tiếng, đống lửa trại từ từ lụi tàn thành tro. nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bầy hầy, mớ hỗn độn. A sloppy mess. Ví dụ : "The toddler's lunch of pureed carrots and peas was slakes all over the high chair. " Bữa trưa của đứa bé, toàn cà rốt và đậu Hà Lan nghiền nhuyễn, vương vãi bầy hầy khắp ghế ăn dặm. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi, trét. To besmear. Ví dụ : "The toddler slakes his hands with finger paint and then claps them together, leaving colorful marks on the table. " Đứa bé bôi đầy sơn ngón tay lên tay, rồi vỗ hai tay vào nhau, để lại những vết màu sặc sỡ trên bàn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc