Hình nền cho slakes
BeDict Logo

slakes

/sleɪks/

Định nghĩa

verb

Làm dịu, giải tỏa, thỏa mãn.

Ví dụ :

Sau một chặng chạy dài, một cốc nước mát lạnh giải tỏa cơn khát của tôi một cách hoàn hảo.