Hình nền cho snood
BeDict Logo

snood

/snuːd/

Định nghĩa

noun

Lưới trùm tóc, khăn trùm tóc.

Ví dụ :

Cô ấy đội một chiếc khăn trùm tóc xinh xắn để giữ cho mái tóc dài của mình gọn gàng khi giúp bà làm bánh quy.
noun

Yếm thịt (gà tây).

Ví dụ :

Trong cuộc diễu hành Lễ Tạ Ơn, đứa trẻ phấn khích chỉ vào mô hình gà tây khổng lồ và reo lên: "Nhìn cái yếm thịt đỏ dài của con gà tây kia nhún nhảy kìa!".
noun

Ví dụ :

Người đánh cá cẩn thận buộc đoạn dây buộc lưỡi câu nhỏ vào dây câu của mình trước khi gắn lưỡi câu vào.