BeDict Logo

snood

/snuːd/
Hình ảnh minh họa cho snood: Lưới trùm tóc, khăn trùm tóc.
noun

Cô ấy đội một chiếc khăn trùm tóc xinh xắn để giữ cho mái tóc dài của mình gọn gàng khi giúp bà làm bánh quy.

Hình ảnh minh họa cho snood: Yếm thịt (gà tây).
 - Image 1
snood: Yếm thịt (gà tây).
 - Thumbnail 1
snood: Yếm thịt (gà tây).
 - Thumbnail 2
noun

Yếm thịt (gà tây).

Trong cuộc diễu hành Lễ Tạ Ơn, đứa trẻ phấn khích chỉ vào mô hình gà tây khổng lồ và reo lên: "Nhìn cái yếm thịt đỏ dài của con gà tây kia nhún nhảy kìa!".