noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới trùm tóc, khăn trùm tóc. A band or ribbon for keeping the hair in place, including the hair-band formerly worn in Scotland and northern England by young unmarried women. Ví dụ : "Example sentence: "She wore a pretty snood to keep her long hair neatly tucked away while she helped her grandmother bake cookies." " Cô ấy đội một chiếc khăn trùm tóc xinh xắn để giữ cho mái tóc dài của mình gọn gàng khi giúp bà làm bánh quy. appearance wear style tradition history culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưới trùm tóc, mũ trùm tóc. A small hairnet or cap worn by women to keep their hair in place. Ví dụ : "My grandmother always wore a snood to keep her hair neat while she baked cookies. " Bà tôi lúc nào cũng đội mũ trùm tóc để giữ cho tóc gọn gàng khi bà nướng bánh quy. wear style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếm thịt (gà tây). The flap of erectile red skin on the beak of a male turkey. Ví dụ : "During the Thanksgiving parade, the excited child pointed at the turkey float and shouted, "Look at the turkey's long, red snood bouncing!" " Trong cuộc diễu hành Lễ Tạ Ơn, đứa trẻ phấn khích chỉ vào mô hình gà tây khổng lồ và reo lên: "Nhìn cái yếm thịt đỏ dài của con gà tây kia nhún nhảy kìa!". animal bird anatomy physiology part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc lưỡi câu. A short line of horsehair, gut, monofilament, etc., by which a fishhook is attached to a longer (and usually heavier) line; a snell. Ví dụ : "The fisherman carefully tied the small snood to his fishing line before attaching the hook. " Người đánh cá cẩn thận buộc đoạn dây buộc lưỡi câu nhỏ vào dây câu của mình trước khi gắn lưỡi câu vào. fish nautical item sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khăn trùm đầu giữ ấm, khăn ống quàng cổ. A piece of clothing to keep the neck warm; neckwarmer. Ví dụ : "My grandmother knitted me a thick, woolen snood to protect my neck from the winter wind. " Bà tôi đan cho tôi một chiếc khăn ống quàng cổ bằng len dày để giữ ấm cổ khỏi gió lạnh mùa đông. wear style appearance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búi tóc bằng lưới trùm đầu. To keep the hair in place with a snood. Ví dụ : "She decided to snood her hair before going to the garden to protect it from the wind. " Cô ấy quyết định búi tóc bằng lưới trùm đầu trước khi ra vườn để bảo vệ tóc khỏi gió. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc