Hình nền cho squealers
BeDict Logo

squealers

/ˈskwiːlərz/

Định nghĩa

noun

Kẻ mách lẻo, người tố giác.

Ví dụ :

"The noisy squealers in the pig pen woke up the whole farm. "
Mấy con lợn kêu la om sòm trong chuồng làm cả trang trại thức giấc.