noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mách lẻo, người tố giác. Any animal or person who squeals. Ví dụ : "The noisy squealers in the pig pen woke up the whole farm. " Mấy con lợn kêu la om sòm trong chuồng làm cả trang trại thức giấc. animal person sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Heo, lợn. A pig. Ví dụ : "The farmer fed the squealers corn in the morning. " Buổi sáng, người nông dân cho lũ heo ăn bắp. animal agriculture food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ mách lẻo, người chỉ điểm. An informant. Ví dụ : "The teacher warned the class that anyone caught cheating would be reported by squealers. " Giáo viên cảnh báo cả lớp rằng bất kỳ ai bị bắt gian lận sẽ bị kẻ mách lẻo báo cáo. police person communication job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kêu rít, thứ kêu eng éc. Anything that makes a squealing noise. Ví dụ : "The rusty brakes on the old car were loud squealers, waking up the whole neighborhood. " Cái phanh rỉ sét của chiếc xe cũ kêu rít inh ỏi, đánh thức cả xóm. sound animal thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Én Âu The European swift. Ví dụ : "During the summer months, we often see squealers darting and swirling high above the rooftops in our town. " Vào những tháng hè, chúng ta thường thấy én Âu bay lượn vút cao trên những mái nhà trong thị trấn của chúng ta. bird animal nature organism biology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vịt lặn harlequin. The harlequin duck. Ví dụ : "During our birdwatching trip, we spotted a group of squealers diving and swimming rapidly in the cold mountain stream. " Trong chuyến đi ngắm chim của chúng tôi, chúng tôi đã thấy một đàn vịt lặn harlequin đang lặn và bơi rất nhanh trong dòng suối lạnh trên núi. animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Choi vàng Mỹ. The American golden plover. Ví dụ : "During our birdwatching trip to the coastal meadows, we were thrilled to spot a flock of squealers foraging for insects. " Trong chuyến đi ngắm chim ở những đồng cỏ ven biển, chúng tôi vô cùng thích thú khi thấy một đàn choi vàng Mỹ đang kiếm ăn. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bồ câu non. A young pigeon. Ví dụ : "The children were excited to see the flock of squealers pecking at the ground near the schoolyard. " Bọn trẻ rất thích thú khi nhìn thấy một đàn bồ câu non mổ thức ăn trên mặt đất gần sân trường. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc