Hình nền cho harlequin
BeDict Logo

harlequin

/ˈhɑːlɪkwɪn/ /ˈhɑɹlɪkwɪn/

Định nghĩa

noun

Hề, thằng hề, клоун hề.

Ví dụ :

Đứa trẻ hóa trang thành một thằng hề harlequin, với mặt nạ đen và bộ đồ hình thoi sặc sỡ, cho bữa tiệc hóa trang.
verb

Biến mất một cách kỳ diệu, làm biến mất.

Ví dụ :

Nhà ảo thuật dường như đã làm biến mất một cách kỳ diệu con thỏ ngay trước mắt mọi người, khiến lũ trẻ kinh ngạc há hốc mồm.
verb

Giễu cợt, làm trò hề, pha trò lố bịch.

Ví dụ :

Cậu hề của lớp thích giễu cợt cô giáo bằng cách bắt chước giọng nói và cử chỉ của cô, khiến cả lớp được một trận cười no bụng.