Hình nền cho stalking
BeDict Logo

stalking

/ˈstɔkɪŋ/ /ˈstɑkɪŋ/

Định nghĩa

verb

Rình rập, lén lút theo dõi.

Ví dụ :

Con mèo đang rình một con chuột trong vườn, lén lút bò qua đám cỏ cao.
noun

Rình rập, sự theo dõi lén lút, sự rình mò.

Ví dụ :

Thành công của sư tử trong cuộc đi săn phụ thuộc vào sự rình rập cẩn thận, cho phép nó tiếp cận đủ gần để làm con ngựa vằn bất ngờ.
noun

Rình rập, theo dõi quấy rối.

Ví dụ :

Tin tức đưa tin về một vụ rình rập theo dõi, trong đó một người phụ nữ bị bạn trai cũ liên tục theo dõi và quấy rối, khiến cô ấy lo sợ cho sự an toàn của bản thân.