

stalking
/ˈstɔkɪŋ/ /ˈstɑkɪŋ/


verb
Đi rón rén, lén lút, rình mò.

verb
Rình, theo dõi.



noun
Rình rập, sự theo dõi lén lút, sự rình mò.

noun
Rình rập, theo dõi quấy rối.
Tin tức đưa tin về một vụ rình rập theo dõi, trong đó một người phụ nữ bị bạn trai cũ liên tục theo dõi và quấy rối, khiến cô ấy lo sợ cho sự an toàn của bản thân.

noun
