noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự choáng váng, trạng thái bị choáng. The condition of being stunned. Ví dụ : "After the loud explosion, he sat in complete stuns, unable to move or speak. " Sau tiếng nổ lớn, anh ta ngồi đơ trong trạng thái choáng váng hoàn toàn, không thể cử động hay nói được gì. sensation condition body medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự choáng váng, cú sốc, sự kinh ngạc. That which stuns; a shock; a stupefying blow. Ví dụ : "The news of the factory closing was a series of stuns to the small town, each announcement more devastating than the last. " Tin nhà máy đóng cửa giáng xuống thị trấn nhỏ như một chuỗi cú sốc lớn, mỗi thông báo lại càng tồi tệ hơn thông báo trước. sensation body medicine physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, người đần độn. A person who lacks intelligence. Ví dụ : "After failing the same test three times, everyone started to think he was one of the stuns in the class. " Sau khi trượt cùng một bài kiểm tra đến ba lần, mọi người bắt đầu nghĩ cậu ta là một trong những đứa ngốc trong lớp. person character mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề-pa không xoáy. The effect on the cue ball where the ball is hit without topspin, backspin or sidespin. Ví dụ : "Williams will need a lot of stun to avoid going in the middle pocket" Williams cần nhiều đề-pa không xoáy để tránh bi chủ lọt lỗ giữa. sport technical game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng, gây choáng váng. To incapacitate; especially by inducing disorientation or unconsciousness. Ví dụ : "Bill tried to stun the snake by striking it on the head." Bill cố gắng làm choáng con rắn bằng cách đánh vào đầu nó. physiology medicine sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm kinh ngạc, gây sốc. To shock or surprise. Ví dụ : "He stood there stunned, looking at the beautiful, breath-taking sunrise." Anh ấy đứng đó kinh ngạc, nhìn cảnh bình minh tuyệt đẹp đến nghẹt thở. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chết bi, đánh không xoáy. To hit the cue ball so that it slides without topspin or backspin (and with or without sidespin) and continues at a natural angle after contact with the object ball Ví dụ : "He stuns the cue ball, sending it forward without spin after hitting the eight ball. " Anh ấy đánh chết bi cái, khiến nó lăn thẳng tới trước mà không xoáy sau khi chạm bi số tám. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc