Hình nền cho stuns
BeDict Logo

stuns

/stʌnz/

Định nghĩa

noun

Sự choáng váng, trạng thái bị choáng.

Ví dụ :

Sau tiếng nổ lớn, anh ta ngồi đơ trong trạng thái choáng váng hoàn toàn, không thể cử động hay nói được gì.
noun

Sự choáng váng, cú sốc, sự kinh ngạc.

Ví dụ :

Tin nhà máy đóng cửa giáng xuống thị trấn nhỏ như một chuỗi cú sốc lớn, mỗi thông báo lại càng tồi tệ hơn thông báo trước.
verb

Ví dụ :

Anh ấy đánh chết bi cái, khiến nó lăn thẳng tới trước mà không xoáy sau khi chạm bi số tám.