

heaves
/hiːvz/
noun

noun
Sự nhấp nhô, sự phập phồng, sự trồi lên.

noun
Sự đứt gãy ngang.
Nhà địa chất học nhận thấy những sự đứt gãy ngang đáng kể trong mạch vàng ở chỗ nó giao với mạch thạch anh, cho thấy những biến động lớn trong vỏ trái đất theo thời gian.

noun
Sự nhồi, độ nhồi.


















