Hình nền cho heaves
BeDict Logo

heaves

/hiːvz/

Định nghĩa

noun

Sự gắng sức, sự nỗ lực.

Ví dụ :

Sau một loạt những lần gắng sức, những người khuân vác cuối cùng cũng đưa được chiếc ghế sofa nặng nề lên cầu thang.
noun

Sự nhấp nhô, sự phập phồng, sự trồi lên.

Ví dụ :

Sau khi chạy lên cầu thang, ngực cô ấy phập phồng lên xuống thấy rõ.
noun

Ví dụ :

Nhà địa chất học nhận thấy những sự đứt gãy ngang đáng kể trong mạch vàng ở chỗ nó giao với mạch thạch anh, cho thấy những biến động lớn trong vỏ trái đất theo thời gian.