BeDict Logo

paging

/ˈpeɪdʒɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho paging: Sự phân trang.
noun

Máy tính chạy chậm đi đáng kể khi quá trình chỉnh sửa video gây ra việc phân trang nặng nề, tức là dữ liệu liên tục được chuyển từ RAM sang ổ cứng.