Hình nền cho paging
BeDict Logo

paging

/ˈpeɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh số trang.

Ví dụ :

Người thủ thư đang bận đánh số trang của cuốn sách để độc giả có thể dễ dàng tìm kiếm thông tin cụ thể.
noun

Ví dụ :

Máy tính chạy chậm đi đáng kể khi quá trình chỉnh sửa video gây ra việc phân trang nặng nề, tức là dữ liệu liên tục được chuyển từ RAM sang ổ cứng.