Hình nền cho tickling
BeDict Logo

tickling

/ˈtɪklɪŋ/

Định nghĩa

verb

Cù lét, chọc lét, làm cho nhột.

Ví dụ :

"My dad was tickling my little sister, and she was giggling a lot. "
Ba tôi đang cù lét em gái tôi, và em bé cười khúc khích rất nhiều.
adjective

Nhột nhạt, gây nhột.

Ví dụ :

"a tickling sensation"
Cảm giác nhột nhạt.