verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cù lét, chọc lét, làm cho nhột. To touch repeatedly or stroke delicately in a manner which causes laughter, pleasure and twitching. Ví dụ : "My dad was tickling my little sister, and she was giggling a lot. " Ba tôi đang cù lét em gái tôi, và em bé cười khúc khích rất nhiều. body sensation action physiology entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cù, chọc lét. To unexpectedly touch or stroke delicately in a manner which causes displeasure or withdrawal. Ví dụ : "The feather was tickling her nose, making her wrinkle it in annoyance. " Cái lông vũ cứ cù vào mũi cô ấy, khiến cô ấy nhăn mặt khó chịu. body sensation action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột. (of a body part) To feel as if the body part in question is being tickled. Ví dụ : "My nose is tickling; I think I'm going to sneeze. " Mũi tôi đang nhột quá, chắc sắp hắt xì rồi. physiology sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gợi, khêu gợi, kích thích. To appeal to someone's taste, curiosity etc. Ví dụ : "The new art exhibit at the museum is tickling my curiosity, so I want to visit it this weekend. " Triển lãm nghệ thuật mới ở bảo tàng đang khêu gợi trí tò mò của tôi, nên tôi muốn đến thăm vào cuối tuần này. sensation entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc lét, làm buồn nhột, làm thích thú. To cause delight or amusement in. Ví dụ : "He was tickled to receive such a wonderful gift." Anh ấy rất thích thú khi nhận được món quà tuyệt vời như vậy. sensation entertainment mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, cù. To feel titillation. Ví dụ : "The feather was tickling my nose, making me want to sneeze. " Cái lông vũ cứ cù cù vào mũi tôi, làm tôi muốn hắt xì quá. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc cá. To catch fish in the hand (usually in rivers or smaller streams) by manually stimulating the fins. Ví dụ : "The old man showed the boy how to catch trout by tickling them under the riverbank. " Ông lão chỉ cho thằng bé cách bắt cá hồi bằng cách xúc cá dưới bờ sông. fish action sport nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nức lòng, thích thú, phấn khởi. To be excited or heartened. Ví dụ : "The good news about her promotion at work was tickling her all week. " Tin vui về việc cô ấy được thăng chức ở chỗ làm đã khiến cô ấy nức lòng cả tuần. emotion sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, sự cù lét. A sensation that tickles. Ví dụ : "ticklings and muscular aches" Cảm giác nhột và những cơn đau cơ bắp. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột nhạt, gây nhột. That tickles Ví dụ : "a tickling sensation" Cảm giác nhột nhạt. sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc