noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cù lét, Cù lét. The act of tickling. Ví dụ : "The baby giggled with joy at the tickles from her father. " Em bé cười khúc khích thích thú khi được bố cù lét. sensation body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, sự nhột nhạt. An itchy feeling resembling the result of tickling. Ví dụ : "I have a persistent tickle in my throat." Tôi bị ngứa râm ran khó chịu ở cổ họng mãi không hết. sensation physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạm nhẹ, gẩy bóng. A light tap of the ball. Ví dụ : "The player barely touched the ball; it was just a tickles that sent it rolling slowly towards the hole. " Cầu thủ hầu như không chạm vào bóng; đó chỉ là một cú chạm nhẹ, gẩy bóng khiến nó lăn chậm về phía lỗ. "The soccer coach emphasized that the drill was about precision; we weren't looking for powerful kicks, just light tickles of the ball to pass to a teammate. " Huấn luyện viên bóng đá nhấn mạnh rằng bài tập này chú trọng sự chính xác; chúng ta không cần những cú sút mạnh, chỉ cần những cú chạm nhẹ bóng để chuyền cho đồng đội. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Eo biển hẹp. A narrow strait. Ví dụ : "The small town relied on ferries because several dangerous tickles separated the mainland from the nearby islands. " Thị trấn nhỏ đó phụ thuộc vào phà vì có vài eo biển hẹp nguy hiểm ngăn cách đất liền với các hòn đảo gần đó. geography nautical ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc lét, cù lét. To touch repeatedly or stroke delicately in a manner which causes laughter, pleasure and twitching. Ví dụ : "My little sister tickles me until I laugh and can't stop twitching. " Em gái tôi hay cù lét tôi đến mức tôi cười không ngừng và giật giật cả người. sensation action body human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, cù. To unexpectedly touch or stroke delicately in a manner which causes displeasure or withdrawal. Ví dụ : "The feather tickles my nose and makes me want to sneeze. " Cái lông làm mũi tôi nhột nhột và khiến tôi muốn hắt xì. sensation body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột. (of a body part) To feel as if the body part in question is being tickled. Ví dụ : "My nose tickles when I'm near flowers. " Mũi tôi cứ bị nhột khi ở gần hoa. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thích thú, gợi sự tò mò. To appeal to someone's taste, curiosity etc. Ví dụ : "The idea of working from home tickles my fancy because I love the flexibility. " Ý tưởng làm việc tại nhà làm tôi thích thú vì tôi thích sự linh hoạt. mind sensation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc lét, làm buồn cười, gây thích thú. To cause delight or amusement in. Ví dụ : "He was tickled to receive such a wonderful gift." Anh ấy cảm thấy rất thích thú khi nhận được món quà tuyệt vời như vậy. sensation entertainment emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhột, làm cho nhột. To feel titillation. Ví dụ : "The feather lightly tickles my nose, making me want to sneeze. " Cái lông vũ khẽ chạm vào mũi làm tôi nhột nhột, khiến tôi muốn hắt xì. sensation body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Soạng cá, bắt cá bằng tay. To catch fish in the hand (usually in rivers or smaller streams) by manually stimulating the fins. Ví dụ : "My grandfather taught me how to tickle trout in the creek behind his house when I was a boy. " Khi tôi còn nhỏ, ông tôi đã dạy tôi cách soạng cá hồi trong con lạch sau nhà ông. fish action animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm lòng, vui thích, phấn khởi. To be excited or heartened. Ví dụ : "The thought of getting a promotion tickles her. " Ý nghĩ về việc được thăng chức làm cô ấy thấy ấm lòng. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc