BeDict Logo

toques

/toʊks/ /tuks/
noun

Khỉ mốc Tích Lan.

A variety of bonnet monkey; toque macaque, Macaca sinica.

Ví dụ:

Người quản lý vườn thú chỉ vào khu chuồng nơi những con khỉ mốc Tích Lan đang chải lông cho nhau, giải thích rằng loài khỉ nhỏ này có nguồn gốc từ Sri Lanka.

noun

- Answer: Toque.

Ví dụ:

Trong trò chơi mô phỏng trạm buôn bán lịch sử, học sinh trao đổi cườm và vải, định giá một giỏ gạo tương đương năm toques, hay hai trăm đồng tiền làm từ vỏ sò.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "restaurant" - Nhà hàng, quán ăn.
/ˈɹɛs.t(ə).ɹ(ə)nt/ /ˈɹɛs.t(ə).ɹənt/

Nhà hàng, quán ăn.

Sau giờ học, gia đình tôi đã đi ăn tối ở một nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "approached" - Đến gần, lại gần.
/əˈpɹəʊtʃt/ /əˈpɹoʊtʃt/

Đến gần, lại gần.

Con chó rón rén lại gần con mèo đang ngủ.

Hình ảnh minh họa cho từ "simulation" - Mô phỏng, sự mô phỏng.
/sɪmjʊleɪʃən/

phỏng, sự phỏng.

Sự mô phỏng đáng tin cậy nhất dự đoán rằng cơn bão sẽ đổi hướng lên phía bắc.

Hình ảnh minh họa cho từ "especially" - Đặc biệt, nhất là.
/əˈspɛʃ(ə)li/

Đặc biệt, nhất .

Chị tôi rất hay giúp đỡ, nhất là khi cần sắp xếp mọi thứ.

Hình ảnh minh họa cho từ "atmosphere" - Khí quyển, bầu khí quyển.
/ˈæt.məsˌfɪə(ɹ)/ /ˈætməsˌfɪɹ/

Khí quyển, bầu khí quyển.

Khi bọn trẻ tụ tập cho buổi chiếu phim, bầu không khí nồng nặc mùi bắp rang bơ.

Hình ảnh minh họa cho từ "historical" - Lãng mạn lịch sử.
/hɪˈstɒɹɪkəl/ /hɪˈstɔːɹɪkəl/

Lãng mạn lịch sử.

Cuốn tiểu thuyết lãng mạn lịch sử đó là một cuốn bán chạy nhất trong hiệu sách.

Hình ảnh minh họa cho từ "explaining" - Giải thích, giảng giải, biện giải.
/ɪkˈspleɪnɪŋ/ /ɛkˈspleɪnɪŋ/

Giải thích, giảng giải, biện giải.

Giải thích một chương trong Kinh Thánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandchildren" - Cháu, các cháu.
/ˈɡrændˌtʃɪldrən/ /ˈɡrænˌtʃɪldrən/

Cháu, các cháu.

Con của con gái tôi là các cháu của tôi, và tôi rất thích dành thời gian chơi với các cháu sau giờ học.

Hình ảnh minh họa cho từ "zookeeper" - Người chăm sóc thú, người quản lý vườn thú.
/ˈzuˌkipər/

Người chăm sóc thú, người quản vườn thú.

Người chăm sóc thú đã cho những con hươu cao cổ ăn trưa bằng lá tươi.

Hình ảnh minh họa cho từ "extension" - Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.
/ɪkˈstɛnʃən/

Sự mở rộng, sự kéo dài, phần mở rộng.

Thư viện cho phép gia hạn thêm thời gian trả đối với những cuốn sách đã quá hạn.

Hình ảnh minh họa cho từ "specifically" - Cụ thể, rõ ràng, minh bạch.
/spəˈsɪf.ɪk.li/

Cụ thể, ràng, minh bạch.

Giáo viên của tôi giải thích công thức toán học mới một cách cụ thể cho học sinh lớp nâng cao.

Hình ảnh minh họa cho từ "passionate" - Người nồng nhiệt, người say mê.
/ˈpæʃənət/

Người nồng nhiệt, người say .

Niềm đam mê làm bánh của cô ấy là một động lực mạnh mẽ.