
toques
/toʊks/ /tuks/noun
Ví dụ:
Người quản lý vườn thú chỉ vào khu chuồng nơi những con khỉ mốc Tích Lan đang chải lông cho nhau, giải thích rằng loài khỉ nhỏ này có nguồn gốc từ Sri Lanka.
noun
Ví dụ:
Trong trò chơi mô phỏng trạm buôn bán lịch sử, học sinh trao đổi cườm và vải, định giá một giỏ gạo tương đương năm toques, hay hai trăm đồng tiền làm từ vỏ sò.
noun
Mũ len, mũ trùm đầu.
Ví dụ:
noun






















