noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng dễ dàng, thắng lợi dễ dàng. An easy victory; a walkaway. Ví dụ : "The basketball game was a walkover; our team scored twice as many points as the other team. " Trận bóng rổ vừa rồi là một chiến thắng dễ dàng; đội chúng ta ghi được số điểm gấp đôi đội bạn. outcome sport achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thắng dễ, thắng do đối thủ bỏ cuộc. A bye or victory awarded to a competitor when a scheduled opponent fails to play a game. Ví dụ : "Since her opponent was sick, Maria received a walkover in the tennis tournament and advanced to the next round automatically. " Vì đối thủ của Maria bị ốm nên cô ấy được xử thắng dễ trong giải quần vợt và tự động vào vòng tiếp theo. sport outcome game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trận đấu dễ dàng, trận thắng dễ dàng. A horse race with only one entrant. Ví dụ : "Since only one horse was registered for the race, it was declared a walkover. " Vì chỉ có một con ngựa đăng ký tham gia cuộc đua, nên nó được tuyên bố thắng dễ dàng mà không cần thi đấu. sport race animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ dễ bị đánh bại, đối thủ yếu. Someone easy to defeat. Ví dụ : "The inexperienced team was a walkover for the reigning champions. " Đội thiếu kinh nghiệm đó là một đối thủ quá yếu, dễ dàng bị nhà vô địch đương kim đánh bại. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn người về sau kết hợp trồng chuối. A backbend combined with a handstand. Ví dụ : "The young gymnast practiced her walkover repeatedly, trying to make it look effortless. " Cô bé vận động viên thể dục dụng cụ trẻ tuổi luyện tập động tác uốn người về sau kết hợp trồng chuối liên tục, cố gắng làm cho nó trông thật dễ dàng. sport body action dance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghế lật. A type of railroad passenger car seat, having reversible seat backs that can be moved across the seat to face either direction of travel Ví dụ : "It took about 10 minutes to flip the walkovers in each car." Mất khoảng 10 phút để lật hết các ghế lật trên mỗi toa tàu. vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khảo sát sơ bộ thực địa, khảo sát thực địa bằng đi bộ. An ecological survey carried out by walking across and examining a piece of land. Ví dụ : "The environmental consultant recommended a walkover of the proposed construction site to identify any rare plant species. " Chuyên gia tư vấn môi trường đề nghị một cuộc khảo sát sơ bộ thực địa bằng đi bộ tại khu vực dự kiến xây dựng để xác định xem có loài thực vật quý hiếm nào không. ecology environment biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc