Hình nền cho walkover
BeDict Logo

walkover

/ˈwɔːkˌoʊvər/ /ˈwɑːkˌoʊvər/

Định nghĩa

noun

Thắng dễ dàng, thắng lợi dễ dàng.

An easy victory; a walkaway.

Ví dụ :

Trận bóng rổ vừa rồi là một chiến thắng dễ dàng; đội chúng ta ghi được số điểm gấp đôi đội bạn.
noun

Thắng dễ, thắng do đối thủ bỏ cuộc.

Ví dụ :

Vì đối thủ của Maria bị ốm nên cô ấy được xử thắng dễ trong giải quần vợt và tự động vào vòng tiếp theo.
noun

Uốn người về sau kết hợp trồng chuối.

Ví dụ :

Cô bé vận động viên thể dục dụng cụ trẻ tuổi luyện tập động tác uốn người về sau kết hợp trồng chuối liên tục, cố gắng làm cho nó trông thật dễ dàng.
noun

Khảo sát sơ bộ thực địa, khảo sát thực địa bằng đi bộ.

Ví dụ :

Chuyên gia tư vấn môi trường đề nghị một cuộc khảo sát sơ bộ thực địa bằng đi bộ tại khu vực dự kiến xây dựng để xác định xem có loài thực vật quý hiếm nào không.