Hình nền cho walkovers
BeDict Logo

walkovers

/ˈwɔːkˌoʊvərz/ /ˈwɑːkˌoʊvərz/

Định nghĩa

noun

Thắng dễ, thắng nhẹ nhàng.

An easy victory; a walkaway.

Ví dụ :

Mùa này đội bóng đã có một chuỗi trận thắng dễ như ăn kẹo; đối thủ của họ thường bỏ cuộc vì thiếu người.
noun

Thắng dễ dàng, trận thắng không tốn sức.

Ví dụ :

ba đội rút khỏi giải đấu, đội bóng đá của chúng tôi được xử thắng ba trận do đối thủ bỏ cuộc, nhờ đó tiến thẳng vào bán kết mà không cần phải thi đấu.
noun

Đi bộ khảo sát, khảo sát thực địa.

Ví dụ :

Câu lạc bộ môi trường đã thực hiện các cuộc đi bộ khảo sát sân trường để ghi lại các loài thực vật và động vật địa phương.