BeDict Logo

wicks

/wɪks/
Hình ảnh minh họa cho wicks: Bấc đèn, tim đèn.
 - Image 1
wicks: Bấc đèn, tim đèn.
 - Thumbnail 1
wicks: Bấc đèn, tim đèn.
 - Thumbnail 2
noun

Hãy cắt ngắn bấc đèn đi một chút để ngọn lửa không bị khói.

Hình ảnh minh họa cho wicks: Chạm khẽ, Đẩy nhẹ.
noun

Trong môn curling, người đội trưởng yêu cầu một cú chạm khẽ vào viên đá chắn để đẩy nhẹ viên đá của đội mình đến gần tâm đích hơn.

Hình ảnh minh họa cho wicks: Xóm, làng, khu dân cư.
noun

Viên cảnh sát trưởng có quyền tài phán trên tất cả các khu dân cư trong hạt, từ những xóm nhỏ nhất đến những bến cảng sầm uất.