Hình nền cho wicks
BeDict Logo

wicks

/wɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Hãy cắt ngắn bấc đèn đi một chút để ngọn lửa không bị khói.
noun

Ví dụ :

Trong môn curling, người đội trưởng yêu cầu một cú chạm khẽ vào viên đá chắn để đẩy nhẹ viên đá của đội mình đến gần tâm đích hơn.
verb

Ví dụ :

Trong trò chơi bắn bi, cô ấy cố gắng chạm khẽ bi của mình vào cạnh bi của bạn kia, với hy vọng hất bi của bạn kia ra khỏi vòng.
noun

Ví dụ :

Viên cảnh sát trưởng có quyền tài phán trên tất cả các khu dân cư trong hạt, từ những xóm nhỏ nhất đến những bến cảng sầm uất.