Hình nền cho wight
BeDict Logo

wight

/waɪt/

Định nghĩa

noun

Sinh vật, người.

Ví dụ :

Nhìn quanh căn tin đông đúc, tôi thấy ai nấy đều mải mê trò chuyện hoặc ăn trưa.
noun

Thần linh, vong linh, tổ tiên.

Ví dụ :

Những câu chuyện cổ xưa kể rằng có một vị thần linh bảo hộ trông nom mảnh đất tổ tiên của gia đình, đảm bảo mùa màng bội thu và xua đuổi vận rủi.
noun

Thây ma, vong hồn.

Ví dụ :

Cái bóng mờ lẩn khuất gần nghĩa trang cũ trông chẳng giống người chút nào mà giống một thây ma hơn, hình dáng của nó gần như không thể thấy được dưới ánh trăng.